Giá vàng 9999 Mi Hồng hôm nay ngày 06/04/2020: Tăng mạnh dài hạn

Giá vàng 9999 Mi Hồng mới nhất hôm nay cho biết chuyên gia kinh tế nhận định với xu hướng lãi suất giảm, chính sách tiền tệ nới lỏng, giá vàng sẽ còn tăng dài hạn. Do đó, đầu tư vàng sẽ là kênh đầu tư không thể nào bỏ qua trong năm nay.

Giá vàng 9999 Mi Hồng mới nhất hôm nay

Với nhận định của chuyên gia cho dù giá vàng có nóng lên đi chăng nữa thì việc người người người nhà nhà đổ xô đi mua vàng rất khó xảy ra, bởi do nguyên nhân ngân hàng nhà nước đang siết chặt thị trường vàng. Việc cập nhật thường xuyên về giá vàng vào thời điểm thích hợp là vô cùng cần thiết. Các bạn đón xem giá vàng 9999 Mi Hồng cập nhật dưới đây nhé!

giá vàng 9999 mi hồng

Giá vàng SJC Việt Nam

Loại Mua vào Bán ra
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L 43.500 43.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c 43.550 44.100
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân 43.550 44.200
Vàng nữ trang 99,99% 43.150 43.950
Vàng nữ trang 99% 42.515 43.515
Vàng nữ trang 75% 31.716 33.116
Vàng nữ trang 58,3% 24.375 25.775
Vàng nữ trang 41,7% 17.079 18.479
Hà Nội Vàng SJC 43.500 43.970
Đà Nẵng Vàng SJC 43.500 43.970
Nha Trang Vàng SJC 43.490 43.970
Cà Mau Vàng SJC 43.500 43.970
Buôn Ma Thuột Vàng SJC 39.260 39.520
Bình Phước Vàng SJC 43.470 43.980
Huế Vàng SJC 43.480 43.970
Biên Hòa Vàng SJC 43.500 43.950
Miền Tây Vàng SJC 43.500 43.950
Quãng Ngãi Vàng SJC 43.500 43.950
Đà Lạt Vàng SJC 43.520 44.000
Long Xuyên Vàng SJC 43.500 43.950

Giá vàng PNJ Việt Nam

Khu vực Loại Mua vào Bán ra Thời gian cập nhật
TP.HCM Bóng đổi 9999 46.000 27/02/2020 14:32:12
PNJ 45.400 46.600 27/02/2020 14:32:12
SJC 45.700 46.700 27/02/2020 14:32:12
Hà Nội PNJ 45.400 46.600 27/02/2020 14:32:12
SJC 45.700 46.700 27/02/2020 14:32:12
Đà Nẵng PNJ 45.400 46.600 27/02/2020 14:32:12
SJC 45.700 46.700 27/02/2020 14:32:12
Cần Thơ PNJ 45.400 46.600 27/02/2020 14:32:12
SJC 45.700 46.700 27/02/2020 14:32:12
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 45.400 46.600 27/02/2020 14:32:12
Nữ trang 24K 45.400 46.200 27/02/2020 14:32:12
Nữ trang 18K 33.400 34.800 27/02/2020 14:32:12
Nữ trang 14K 25.780 27.180 27/02/2020 14:32:12
Nữ trang 10K 17.970 19.370 27/02/2020 14:32:12
Giá vàng Phú Quý Việt Nam
Loại Mua vào Bán ra
Hà Nội Vàng miếng SJC 1L 41.450 41.800
Vàng 24K (999.9) 41.050 41.750
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ) 41.250 41.750
Tp Hồ Chí Minh Vàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buôn Vàng SJC 41.460 41.790
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu
Thương phẩm Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng Rồng Thăng Long Vàng miếng 999.9 (24k) 43.580 44.030
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k) 43.580 44.030
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k) 43.580 44.030
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k) 43.580 43.950
Vàng BTMC Vàng trang sức 99.9 (24k) 42.950 43.850
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) 42.950
Vàng SJC Vàng miếng 999.9 (24k) 43.600 43.850
Vàng thị trường Vàng 999.9 (24k) 42.650
Vàng nguyên liệu BTMC Vàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trường Vàng 750 (18k) 29.340
Vàng 700 (16.8k) 27.300
Vàng 680 (16.3k) 21.810
Vàng 585 (14k) 22.620
Vàng 37.5 (9k) 14.060

Bảng giá vàng Mi Hồng mới nhất
Loại vàng Mua Bán
SJC 4640 4740
99,9% 4550 4650
98,5% 4450 4550
98,0% 4430 4530
95,0% 4290 0
75,0% 3010 3240
68,0% 2710 2910
61,0% 2610 2810

Công ty TNHH Vàng Ngọc Thẫm
Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
NT24K NỮ TRANG 24K 4,470,000 VNĐ 4,570,000 VNĐ
HBS HBS 4,530,000 VNĐ VNĐ
SJC SJC 4,635,000 VNĐ 4,705,000 VNĐ
SJCLe SJC LẼ 4,565,000 VNĐ 4,685,000 VNĐ
18K75% 18K75% 3,290,000 VNĐ 3,430,000 VNĐ
VT10K VT10K 3,290,000 VNĐ 3,430,000 VNĐ
VT14K VT14K 3,290,000 VNĐ 3,430,000 VNĐ
16K 16K 2,690,000 VNĐ 2,830,000 VNĐ

Vàng bạc đá quý Sinh Diễn
Loại Mua vào Bán ra
Vàng 99.9 4.530.000 ₫ 4.600.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.540.000 ₫ 4.610.000 ₫
Bạc 50.000 ₫ 65.000 ₫
Vàng Tây 2.700.000 ₫ 3.100.000 ₫
Vàng Ý PT 3.300.000 ₫ 4.250.000 ₫

 

Giá vàng 9999 Mi Hồng mới nhất hôm nay đã cập nhật xong tình hình giá vàng tại thị trường trong nước. Các bạn tiếp tục cập nhật giá vàng tại bảng tin vào ngày mai nhé!